KROHNE Việt Nam – Thiết bị đo chính hãng

Giá bán: Liên hệ

Mã sản phẩm: KROHNE Việt Nam – Thiết bị đo chính hãng

Xuất xứ:  Đức

Nhà cung cấp:  Hoàng Thiên Phát Service

KROHNE Việt Nam – Thiết bị đo chính hãng cho hệ thống công nghiệp

Một thiết bị đo không chỉ tạo ra con số trên màn hình. Dữ liệu từ thiết bị còn quyết định cách hệ thống điều khiển bơm, điều tiết van, cảnh báo sự cố và kiểm soát chất lượng sản phẩm. Vì vậy, lựa chọn thiết bị đo cần bắt đầu từ đặc tính của quá trình, thay vì chỉ tìm một model có dải đo phù hợp.

KROHNE là thương hiệu thiết bị đo lường công nghiệp được thành lập năm 1921, có trụ sở tại Duisburg, Đức. Danh mục của hãng bao phủ nhiều đại lượng quan trọng như lưu lượng, mức, áp suất, nhiệt độ và phân tích chất lượng chất lỏng. KROHNE hiện có công ty tại Việt Nam, hỗ trợ các dự án đo lường trong nhiều ngành công nghiệp. Thông tin về thương hiệu và danh mục sản phẩm có thể tham khảo trực tiếp tại website KROHNE Việt Nam. KROHNE Group

KROHNE Việt Nam giải quyết bài toán đo lường như thế nào?

Điểm khác biệt của một giải pháp đo phù hợp nằm ở khả năng duy trì độ ổn định trong điều kiện vận hành thực tế. Môi chất có thể dẫn điện hoặc không dẫn điện, chứa bọt khí, có độ nhớt cao, ăn mòn, lẫn chất rắn hoặc thay đổi nhiệt độ liên tục. Mỗi đặc tính đều ảnh hưởng trực tiếp đến nguyên lý đo và cấu hình thiết bị.

Thay vì sử dụng một công nghệ cho mọi vị trí, KROHNE phát triển nhiều nguyên lý khác nhau. Trong đo lưu lượng có điện từ, Coriolis, siêu âm, vortex, chênh áp và diện tích biến đổi. Đo mức có radar FMCW, radar dẫn sóng, siêu âm, điện dung và thủy tĩnh. Các nhóm áp suất, nhiệt độ và phân tích chất lượng nước cũng được xây dựng theo từng điều kiện ứng dụng.

Cách tiếp cận này giúp kỹ sư lựa chọn thiết bị theo mục tiêu thực tế: đo để điều khiển, giám sát, định lượng, kiểm kê hoặc phục vụ giao nhận thương mại. Danh mục chính thức của hãng hiện gồm thiết bị đo lưu lượng, mức, nhiệt độ, áp suất và phân tích quá trình. Danh mục thiết bị KROHNE

Bắt đầu từ môi chất để chọn thiết bị đo KROHNE

Với nước và chất lỏng dẫn điện

Đồng hồ lưu lượng điện từ là lựa chọn phổ biến khi cần đo nước sạch, nước thải, dung dịch hóa chất hoặc chất lỏng có độ dẫn điện phù hợp. Thiết bị không sử dụng bộ phận chuyển động nằm trong dòng chảy, nhờ đó hạn chế hao mòn cơ học và không gây tổn thất áp suất đáng kể.

OPTIFLUX 2300 là dòng lưu lượng kế điện từ dành cho các ứng dụng nước và nước thải yêu cầu độ chính xác cùng khả năng chẩn đoán nâng cao. Dòng này có phạm vi kích thước từ DN25 đến DN3000 và hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông công nghiệp. Với đường ống không đầy hoàn toàn, TIDALFLUX 2300 kết hợp nguyên lý điện từ với phép đo mức điện dung, phù hợp cho đường nước thải tự chảy hoặc tuyến vận chuyển không áp. OPTIFLUX 2300 TIDALFLUX 2300

Với chất lỏng không dẫn điện hoặc không thể cắt đường ống

Khi không thể dừng máy để lắp thiết bị dạng inline, công nghệ siêu âm clamp-on mang lại phương án đo từ bên ngoài thành ống. OPTISONIC 6300 sử dụng cụm cảm biến gắn ngoài, phù hợp cho chất lỏng dẫn điện và không dẫn điện. Thiết bị có thể lắp cố định mà không phải cắt ống hay làm gián đoạn quá trình.

Phiên bản OPTISONIC 6300 P sử dụng nguồn pin và có tính di động cao. Model này thích hợp cho công việc khảo sát, kiểm tra hiệu suất bơm, so sánh kết quả với đồng hồ đang vận hành hoặc đo tạm thời tại nhiều vị trí trong nhà máy. OPTISONIC 6300

Với yêu cầu đo trực tiếp khối lượng và tỷ trọng

Trong các hệ thống định lượng hóa chất, phối trộn, chiết rót hoặc giao nhận, lưu lượng thể tích có thể thay đổi theo nhiệt độ và tỷ trọng. Đồng hồ Coriolis xử lý bài toán này bằng cách đo trực tiếp lưu lượng khối lượng, đồng thời cung cấp thêm dữ liệu về tỷ trọng và nhiệt độ.

OPTIMASS 6400 là dòng Coriolis hiệu suất cao sử dụng thiết kế hai ống cong. Thiết bị được ứng dụng trong hóa chất, dầu khí, thực phẩm, đồ uống và các quá trình cần theo dõi nồng độ. Model này có thể làm việc với nhiều điều kiện môi chất, từ nhiệt độ rất thấp đến nhiệt độ cao, đồng thời hỗ trợ các giao thức như HART, Modbus, PROFIBUS và PROFINET tùy cấu hình. OPTIMASS 6400

Khi bồn chứa trở thành một không gian đo phức tạp

Đo mức thường bị ảnh hưởng bởi cánh khuấy, bọt, hơi, bụi, cổ bồn dài hoặc các kết cấu bên trong. Vì vậy, chiều cao bồn không phải thông tin duy nhất cần xác định. Kỹ sư còn phải xem xét hằng số điện môi, nhiệt độ, áp suất, góc lắp và khoảng cách chết của thiết bị.

OPTIWAVE 7500 sử dụng radar FMCW 80 GHz, tạo góc chùm tia nhỏ để đo chất lỏng trong bồn hẹp, bồn có cánh khuấy hoặc nhiều vật cản. Thiết bị đo không tiếp xúc, phạm vi đo có thể đạt tới 100 mét tùy cấu hình và điều kiện ứng dụng.

Đối với bột, hạt hoặc silo có nhiều bụi, OPTIWAVE 6500 là model được thiết kế cho môi trường chất rắn rời. Khi cần tiếp xúc trực tiếp với môi chất hoặc bề mặt có hơi và nhiễu mạnh, các dòng radar dẫn sóng OPTIFLEX có thể là phương án cần được xem xét. OPTIWAVE 7500 OPTIWAVE 6500

Không chỉ lưu lượng: hệ sinh thái thiết bị đo KROHNE Việt Nam

Áp suất trở thành dữ liệu về mức và trạng thái thiết bị

Dòng OPTIBAR bao gồm cảm biến áp suất, công tắc áp suất và transmitter chênh áp. OPTIBAR PM 3050 có kết cấu nhỏ gọn, màng kim loại và dải đo phục vụ nhiều ứng dụng áp suất hoặc mức thông dụng. OPTIBAR PM 5060 hướng đến quá trình công nghiệp và có thể sử dụng với khí, chất lỏng hoặc hơi.

Với các bài toán đo lưu lượng bằng phần tử sơ cấp, giám sát lọc hoặc xác định mức trong bồn kín, OPTIBAR DP 7060 cung cấp phép đo chênh áp, áp suất tuyệt đối và nhiều lựa chọn màng ngăn. Danh mục OPTIBAR

Nhiệt độ được truyền về hệ thống điều khiển ổn định hơn

KROHNE cung cấp cảm biến RTD, cặp nhiệt điện, thermowell, bộ hiển thị và transmitter thuộc dòng OPTITEMP. OPTITEMP TT 33 C nhận tín hiệu từ RTD, thermocouple, điện trở hoặc điện áp mV, sau đó chuyển đổi thành tín hiệu chuẩn để đưa về PLC hoặc DCS.

Trong ngành thực phẩm và đồ uống, OPTITEMP TRA-H65 có kết cấu vệ sinh, vật liệu thép không gỉ 316L và đầu đo phản hồi nhanh. Việc chọn model cần dựa trên dải nhiệt, chiều dài que đo, dạng kết nối, thời gian đáp ứng và yêu cầu vệ sinh của dây chuyền. OPTITEMP TT 33 C

Phân tích chất lượng nước ngay trên quá trình

Nhóm SMARTPAT phục vụ đo pH, ORP và độ dẫn điện. SMARTPAT PH 8320 phù hợp với nước và nước thải công nghiệp hoặc đô thị, tích hợp cảm biến nhiệt độ Pt1000 để bù nhiệt. SMARTPAT PH 8150 được phát triển cho môi trường hóa chất, axit, kiềm và nước thải có tính khắc nghiệt hơn.

Ngoài pH, KROHNE còn cung cấp giải pháp đo độ dẫn điện, oxy hòa tan, clo, độ đục, chất rắn lơ lửng và nhiều thông số phân tích khác. Điều này cho phép xây dựng trạm giám sát nước tập trung thay vì bố trí các thiết bị độc lập thiếu đồng bộ. Thiết bị phân tích KROHNE

Bản đồ model KROHNE theo nhu cầu sử dụng

Bài toán đo Model tham khảo Hướng ứng dụng
Lưu lượng nước và nước thải OPTIFLUX 2300 Nhà máy nước, xử lý nước thải, mạng phân phối
Đường ống chảy không đầy TIDALFLUX 2300 Nước thải tự chảy, tuyến thoát không áp
Đo ngoài đường ống OPTISONIC 6300 Nước, dầu, chất lỏng không thể cắt ống
Đo lưu lượng khối lượng OPTIMASS 6400 Hóa chất, dầu khí, thực phẩm, định lượng
Đo mức chất lỏng bằng radar OPTIWAVE 7500 Bồn hẹp, bồn có cánh khuấy và vật cản
Đo mức bột và hạt OPTIWAVE 6500 Silo, phễu và kho chứa nguyên liệu
Đo áp suất quá trình OPTIBAR PM 5060 Khí, hơi, chất lỏng và mức thủy tĩnh
Đo chênh áp OPTIBAR DP 7060 Lưu lượng, mức bồn kín, giám sát lọc
Truyền tín hiệu nhiệt độ OPTITEMP TT 33 C RTD, thermocouple và tín hiệu mV
Phân tích pH nước thải SMARTPAT PH 8320 Nước công nghiệp và nước thải

Chọn thiết bị KROHNE chính hãng cần cung cấp những gì?

Một yêu cầu báo giá đầy đủ nên mô tả môi chất, dải đo, lưu lượng vận hành bình thường, nhiệt độ, áp suất, kích thước đường ống và kiểu kết nối. Với chất lỏng đặc biệt, cần bổ sung độ dẫn điện, độ nhớt, tỷ trọng, thành phần chất rắn và khả năng ăn mòn.

Người mua cũng nên xác định nguồn cấp, tín hiệu đầu ra, giao thức truyền thông, kiểu lắp compact hay remote, cấp bảo vệ và chứng nhận khu vực nguy hiểm. Đối với thiết bị thay thế, cần gửi ảnh nhãn, serial number và mã cấu hình đầy đủ. Chỉ một khác biệt nhỏ về vật liệu lớp lót, điện cực, màng đo hoặc kết nối cũng có thể khiến thiết bị không phù hợp với dây chuyền.

Sản phẩm KROHNE chính hãng cần có thông tin xuất xứ, tài liệu kỹ thuật và chứng từ chất lượng phù hợp với từng đơn hàng. Việc kiểm tra cấu hình trước khi đặt mua giúp hạn chế tình trạng thiết bị lắp vừa cơ khí nhưng không đáp ứng điều kiện đo thực tế.

KROHNE Việt Nam trong các ngành công nghiệp trọng điểm

Thiết bị KROHNE được sử dụng trong cấp thoát nước, xử lý nước thải, hóa chất, dầu khí, thực phẩm, đồ uống, năng lượng, hàng hải, khai khoáng, giấy và bột giấy. Mỗi ngành cần một cấu hình riêng về vật liệu, tiêu chuẩn vệ sinh, chống cháy nổ và phương thức truyền thông.

Giá trị của KROHNE không nằm ở việc có nhiều model, mà ở khả năng kết nối đúng nguyên lý đo với đúng điều kiện quá trình. Một thiết bị được chọn chính xác sẽ giúp dữ liệu ổn định hơn, giảm thời gian bảo trì và tạo nền tảng đáng tin cậy cho hệ thống tự động hóa.

Hỗ trợ tực tuyến